| Khối lượng toàn bộ | 34.000 KG |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 12.220 x 2.500 x 3.850 (mm) |
| Kích thước thùng | 8.220 x 2.360 x 780 / 2.150 (mm) |
| Động cơ | YUCHAI YC6L350-50 |
| Công suất cực đại | 257 Kw / 2.200 r/min ( 350Hp ) |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 |
| Dung tích bình nhiên liệu | 500 lít (Nhôm) |
| Hộp số | 10JSD140T (FULLER, VỎ NHÔM) 2 cấp số 10 số tiến + 2 số lùi |
| Hệ thống phanh | Phanh hơi 2 dòng lốc kê (WABCO) |
khái quát
XE TẢI JAC A5 K5
Động cơ
HỆ THỐNG COMMON RAIL EURO 5 ÁP SUẤT CAO
ĐỘNG CƠ YUCHAI YC6L350-50 (350HP)
đặc điểm kỹ thuật
Kích thước
Trọng lượng
Động cơ & truyền động
Hệ thống cơ bản
Trang thiết bị
| Tổng thể (D X R X C) | mm | 12.220 x 2.500 x 3.850 |
| Khoảng cách trục | mm | 6.500 |
| Kích thước lọt thùng (D X R X C) | mm | 8.220 x 2.360 x 780 / 2.150 |
| Vết bánh trước / sau | mm | 1.945 / 1.860 |
| Khối lượng toàn bộ | Kg | 34.000 |
| Khối lượng bản thân | Kg | 12.170 |
| Tải trọng | Kg | 22.000 |
| Số chỗ ngồi | Người | 02 |
| Thùng nhiên liệu | Lít | 600 |
| Tên động cơ | YUCHAI YC6L350-50 (350HP) | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO V | |
| Dung tích xy lanh | cc | 8.424 |
| Công suất cực đại | Ps(kW) / rpm | 257 Kw / 2.200 r/min ( 350Hp ) |
| momen xoắn cực đại | N.m/v/ph | 1350 / (1200+1600) |
| Tốc độ tối đa | Km/h | 120 |
| Hộp số | 10JSD140T (FULLER, VỎ NHÔM) 2 cấp số 10 số tiến + 2 số lùi |
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực (ZF) |
| Hệ thống treo trước | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, có giảm chấn thủy lực, số lá nhíp 9 lá |
| Hệ thống treo sau | Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đa lá, số lá nhíp 12 lá |
| Hệ thống phanh trước – sau | Phanh hơi 2 dòng lốc kê ( WABCO Công nghệ Đức ) |
| Kích thước lốp trước – sau | 12.00-R22.5 (lốp bố thép không ruột) |
| Loại ắc quy / Điện áp | Chì Axit / Ắc quy 2 x 12V/-ah |
- Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa 2 chiều công suất lớn
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
- USB-MP3, AM-FM Radio
- Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
- Cảnh báo khóa Cabin
- Khóa điện
- Kính chỉnh điện
- Gương kính gió thông minh tự động điều chỉnh tốc độ, chống nắng chói
đăng ký lái thử
công nghệ hiện đại
Các sản phẩm JAC luôn theo đuổi công nghệ hiện đại, tiên tiến bậc nhất trên thế giới cùng với các tính năng sản phẩm luôn được nâng cấp và đổi mới.
Thương hiệu đồng bộ
Tất cả linh kiện của xe tải JAC được nhập khẩu 3 cục đồng bộ chính hãng.
Giá trị sản phẩm
JAC luôn đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm, dịch vụ lên hàng đầu và mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ bảo hành tốt nhất.
Giá trị kinh tế
JAC có nhà máy lắp ráp đặt tại Việt Nam với tỉ lệ nội địa hoá cao, tạo ra sản phẩm có giá cạnh tranh trên thị trường với chi phí đầu tư thấp.