| Khối lượng toàn bộ | 12 600KG |
|---|---|
| Tải trọng | 7400 |
| Kích thước tổng thể | 8325 x 2200 x 3200 (mm) |
| Kích thước thùng | _ |
| Động cơ | YC4S170-50 |
| Công suất cực đại | 125 /2600 Kw(Vòng/phút) |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO V |
| Dung tích bình nhiên liệu | 210 lít |
| Hộp số | Cơ khí, 06 tiến, 01 lùi |
| Hệ thống phanh | Kiểu tang trống, dẫn động lực khí nén 2 dòng, trợ lực chân không, có trang bị hệ thống chống bó cứng bánh xe (ABS) |
khái quát
JAC N750 PLUS E5A - CHASSIS
ĐỘNG CƠ
HỆ THỐNG COMMON RAIL EURO 5 ÁP SUẤT CAO
ĐỘNG CƠ YC4S170-50
đặc điểm kỹ thuật
KÍCH THƯỚC
TRỌNG LƯỢNG
ĐỘNG CƠ VÀ TRUYỀN ĐỘNG
HỆ THỐNG CƠ BẢN
ĐẶC TÍNH
TRANG THIẾT BỊ
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 8325 x 2200 x 3200 |
| Kích thước lọt thùng (D x R x C) | mm | _ |
| Vệt bánh xe Trước / Sau | mm | 1680 /1690 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 4700 |
| Khoảng cách gầm xe | mm | 200 |
| Khối lượng không tải | Kg | 3720 |
| Tải trọng | Kg | _ |
| Trọng lượng toàn bộ | Kg | 12600 |
| Số chỗ ngồi | Người | 3 |
| Tên động cơ | YC4S170-50 | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp | |
| Hệ thống xử lý khí thải | Bộ phun Urê + Bộ xử lý xúc tác | |
| Dung tích xy lanh | cc | 3767 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 102 x 115 |
| Công suất cực đại | Kw (Vòng/phút) | 125 / 2600 |
| Momen xoắn cực đại | Nm/(Vòng/phút) | 585 / 1300 ~ 1800 |
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén | |
| Hộp số | Cơ khí, 6 Số tiến & 1 Số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, Cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh chính | Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng, trợ lực chân không, có trang bị hệ thống chống bó cứng bánh xe (ABS) |
| Phanh đỗ | Kiểu tang trống, dẫn động khí nén, lò xo tích năng |
| Hệ thống phanh phụ | Phanh động cơ bằng đường khí xả |
| Hệ thống treo Trước | Phụ thuộc / nhíp lá (8+0) |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc / nhíp lá (10+10) |
| Lốp xe Trước / sau | 8.25R16 / DUAL 8.25R16 |
| Ắc quy (Số lượng, điện áp, dung lượng) | (12V - 100Ah) x 02 |
| Khả năng leo dốc | % | 31,5 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 10,52 |
| Tốc độ tối đa | Km/h | 89,34 |
| Dung tích nhiên liệu | lít | 210 |
- 2 Tấm che nắng cho tài xế & Phụ xế
- Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm
- Tay nắm cửa an toàn bên trong
- Núm mồi thuốc
- Máy điều hòa
- Dây an toàn 3 điểm
- Kèn báo lùi
- Hệ thống làm mát và sưởi kính
- USB-MP3, AM-FM Radio
- Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động xe DRM
- Cảnh báo khóa Cabin
đăng ký lái thử
công nghệ hiện đại
Các sản phẩm JAC luôn theo đuổi công nghệ hiện đại, tiên tiến bậc nhất trên thế giới cùng với các tính năng sản phẩm luôn được nâng cấp và đổi mới.
Thương hiệu đồng bộ
Tất cả linh kiện của xe tải JAC được nhập khẩu 3 cục đồng bộ chính hãng.
Giá trị sản phẩm
JAC luôn đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm, dịch vụ lên hàng đầu và mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ bảo hành tốt nhất.
Giá trị kinh tế
JAC có nhà máy lắp ráp đặt tại Việt Nam với tỉ lệ nội địa hoá cao, tạo ra sản phẩm có giá cạnh tranh trên thị trường với chi phí đầu tư thấp.