JAC HFC1030K3 - 1.49 TẤN

Giá:290.000.000 vnđ

Lượt xem:3293

Ngày đăng:14-12-2015

Xe tải jac 1.49 tấn là dòng xe với phân khúc giá rẻ cho người dung Việt Nam. Sử dụng động cơ HFC4DA1-1 do nhà máy Jac nhập khẩu từ Tập đoàn Ô Tô JAC Trung Quốc và được nội địa hoá tại Nhà máy Ô Tô JAC Việt Nam.

Dòng xe tải hàng đầu cho dòng xe chạy nội thành.

Jac 1T49 là dòng xe tải nhẹ số 1 về chất lượng, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện tại, động cơ công nghệ Isuzu Nhật Bản, kiểu dáng hiện đại, nội thất tiện nghi khả năng tăng tốc nhanh, vận hành êm ái trên mọi địa hình, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế an toàn vượt trội. Đặc biệt xe lưu thông vào thành phố trên các tuyến đường cấm tải 1,5 tấn vào ban ngày.

Xe tải Jac 1.49 tấn trang bị động cơ Diesel HFC1030K1(công nghệ Isuzu) 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp. Dung tích xi lanh 2771 cm3, cho công suất 68 kw tại 3600 vòng/phút. Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp, điều khiển điện tử giúp nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn, tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, khả năng tăng tốc nhanh, leo đèo dốc.
Động cơ được nhập khẩu nguyên khối, đồng bộ, chất lượng.

Jac 1 tấn 49 có Cabin khung thép hàn được nhập khẩu.Hệ thống chịu tải bền bỉ với chassis được dập nguyên khối , cầu sau lớn nhíp lá giảm chấn giúp xe hoạt động êm ái nhất.

Cabin được thiết kế tiện nghi, và sang trọng.

Xe tải Jac được đảm bảo xuất xưởng thông qua quá trình kiểm tra kỹ càng tại nhà máy trước khi đưa ra thị trường.
Với chất lượng Xe tải Jac 1.49 tấn được bảo hành đến 3 năm hoặc 100.00 km. Cho khách hàng sự an tâm khi sử dụng sản phẩm thương hiệu JAC Việt Nam.

 

THÔNG TIN CHI TIẾT

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 5.530

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.900

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.800
Chiều dài cơ sở (mm)  2.800
Khoảng sáng gầm xe (mm)  200
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.27

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

JAC – công nghệ ISUZU

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7.00-16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng (mm)            

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (Tấn)   

Thùng lửng

3.630 x 1.750 x 370

2.250 /1.49 / 3.935 

Thùng bạt từ thùng lửng 

3.660 x 1.710 x 1.770

2.415 /1.49 / 4.100 

Thùng bạt từ sát-xi 

3.720 x 1.750 x 750/1.770

2.470 /1.49 / 4.155 

Thùng kín 

3.720 x 1.750 x 1.770

2.570 /1.49 / 4.255

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km