01234569979       18001711

JAC 3.45 TẤN - HFC1042K2 CC

Giá:390.000.000 vnđ

Lượt xem:2858

Ngày đăng:22-12-2015

XE TẢI JAC  3.45 TẤN  HFC1042K2  - DÒNG XE TẢI CAO CẤP

 

Xe tải JAC 3.45T cabin vuông là dòng xe tải cao cấp của Nhà Máy Ô Tô JAC Việt Nam. Xe được lắp ráp trên dây chuyền sản xuất hiện đại, kỹ thuật tiên tiến, sử dụng các linh kiện đồng bộ nhập khẩu trực tiếp từ nước ngoài. Xe JAC 3.45T độ bền cao, phù hợp với mọi cung đường vận tải tại VIỆT NAM.

JAC 3.45T với cabin thiết kế kiểu dáng mạnh mẽ, nội thất sang trọng, không gian rộng rãi, hệ thống âm thanh radio – usb và điều hòa tích hợp theo xe , sơn tĩnh điện chống rỉ sét, tay lái trợ lực điều khiển nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoải mái và an toàn cho người lái.

Xe JAC 3.45 T sử dụng động cơ HFC4DA1-1 công nghệ Nhật Bản, dung tích xy lanh 2771 cm3 , công suất 68kw/3600 v/p, tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Có trang bị turbo tăng áp, hộp số 6 cấp, chuyển số nhẹ nhàng. Phụ tùng chính hãng, thay thế dễ dàng nhanh chóng.

Khung gầm chassis của dòng Xe tải JAC 3.45T được đúc nguyên khối  chắc chắn, lốp 7.50-16 đồng bộ trước sau, tạo độ cân bằng, gai lốp lớn tăng khả năng bám đường, chịu tải cực cao, cầu xe vận hành mạnh mẽ, ổn định.

Thùng Xe tải JAC 3.45T có chiều dài đến 4m3 thích hợp cho chuyên chở các loại hàng hóa cồng kềnh bao gồm các loại thùng như thùng lửng, thùng kín và thùng mui bạt mở 5 bửng.

 

Đặc biệt đối với Xe tải JAC 3.45T đầu vuông quý khách hàng mua xe sẽ được bảo hành chính hãng lên tới 5 năm – 150.000km trên toàn quốc.

Khi mua xe khách hàng sẽ được  hỗ trợ liên hệ mua xe trả góp lên tới 70% giá trị xe,cho vay từ 3- 5 năm.

THÔNG TIN CHI TIẾT

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 7.160

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.910

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.800
Chiều dài cơ sở (mm)  3.360
Khoảng sáng gầm xe (mm)  220
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.65

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

JAC – công nghệ ISUZU

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2,771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7.50-16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng (mm)           

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (Tấn)  

Thùng lửng 

4.220 x 1.810 x 400

2.4 / 2.4/ 4.995

Thùng bạt từ thùng lửng 

4.205 x 1.800 x 1.350 / 1.780

2.730 /1.99 / 4.915 

Thùng bạt từ sát-xi 

4.320 x 1.760 x 750/1.770

2.650 / 1.95 / 4.795

Thùng kín 

4.320 x 1.770 x 1.770

2.850 / 1.95 / 4.995

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

5 năm hoặc 150.000 Km