18001711       cty.otojacvn@gmail.com

JAC 1.99 TẤN - HFC1025K1 (New)

Giá:302.000.000 vnđ

Lượt xem:5611

Ngày đăng:25-07-2017

XE TẢI JAC 1,99 TẤN CHUYÊN CHẠY VÀO THÀNH PHỐ

Sản phẩm mới ra mắt tháng 7/2017, Xe tải JAC 1,99 tấn với mã sản phẩm HFC 1025K1 được Nhà máy Ô Tô JAC Việt Nam thiết kế với mục đích chủ yếu là để lưu hành trong thành phố ban ngày, phù hợp với những khu vực nhỏ hẹp, khó khăn trong việc đi lại, với tải trọng cao nhất có thể.

Xe 1T99 Jac được thiết kế với công nghệ chuyển giao của hãng ISUZU Nhật Bản về dây chuyền lắp ráp tại Việt Nam.

Jac 1T99  HFC1025K1 là dòng sản phẩm được thiết kế hạ tải từ xe tải jac 2t45 sử dụng động cơ công nghệ isuzu, kế thừa hoàn toàn các ưu điểm nổi trội của dòng xe 2,5 tấn như:

- Cabin jac 1.99 tấn được thiết kế động lực học với tiêu chuẩn chất lượng cao, trang bị hệ thống đèn pha halogen cho tầm nhìn xe nhất khi lưu thông, hệ thống gương chiếu hậu lớn cho tầm nhìn rộng hơn, hạn chế tối đa nhất điểm mù trên xe tải.

- Nội thất xe hiện đại, xe 3 chổ ngồi rộng rãi, trang bị hệ thống điều hòa tiêu chuẩn, hệ thống âm thanh trên xe giúp thư giản giải trí, nội thất xe jac 1t99 với phông màu nâu, ghế lái êm ái.

 

- Hệ thống động cơ trang bị trên xe Jac 1,99 tấn HFC1025K1 dung tích 2771cc mạnh mẽ với hệ thống tucbo tăng áp làm mát khí nạp cho hiệu suất động cơ cao. Hệ thống động cơ trên sản suất trên giây chuyền công nghệ ISUZU nhật bản cho chất lượng ổn định nhất.

- Khi mua xe tải jac 1 tấn 99 quý khách hàng được tư vấn nhiệt tình về các vấn đề xe, lựa chọn loại thùng cho phù hợp với hàng hóa. Được hỗ trợ vay vốn mua xe lên tới 80% giá trị xe. Đặc biệt bảo hành xe lên tới 3 năm - 100.000 km.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC 2 TẤN

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 5.200

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.910

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.800
Chiều dài cơ sở (mm)  2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm)  180
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.10

ĐỘNG CƠ

Model

HFC4DA1-1

Loại

Diesel ,4 kỳ, làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

80
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá, thủy lực

Giảm chấn sau

Nhíp lá, thủy lực

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh chính

Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

6.50-16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng (mm)            

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng (Tấn)   

Thùng lửng

 -

Thùng bạt từ thùng lửng 

 -

Thùng bạt từ sát-xi 

3.390 x 1.770 x 750 / 1.770

2.215 / 1.990 / 4.508

Thùng kín 

3.390 x 1.770 x 1.770

2.255 /2.450/ 4.900

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km